|
Khi đăng kí, bạn có thể cung cấp thông tin về loại phương tiện bạn thường sử dụng. Đây là cơ sở để tính lượng CO2 của bạn.
- Lượng CO2 tiết kiệm được là chênh lệch giữa lượng CO2 thải ra bằng phương tiện hàng ngày và lượng CO2 thải ra bằng phương tiện Giao thông Xanh.
- Lượng CO2 phát thải của một phương tiện giao thông phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như mức tiêu hao nhiên liệu của xe, chất lượng xăng, điều kiện đường xá, số người trên xe.
Để đơn giản, chúng tôi sử dụng phương pháp tính lượng CO2 phát thải của các phương tiện giao thông của cuốn IPCC 2006 “Hướng dẫn Thống kê Khí nhà kính cho các Quốc gia”:
Lượng CO2 phát thải= Khoảng cách đi lại (km)*Mức tiêu thụ nhiên liệu (liter/km)*Tỉ lệ phát thải CO2 của nhiên liệu (kg CO2/liter)
Lượng CO2 phát thải/1 km của các loại phương tiện:
|
Loại phương tiện
|
Loại nhiên liệu
|
Tỉ lệ CO2 phát thảiCO2
|
Trọng lượng chở
|
|
Xe máy (4 thì) (<125cc)
|
Xăng
|
0.0459
|
1 người
|
|
Xe ga
|
Xăng
|
0.0803
|
1 người
|
|
Xe buýt (31 chỗ ngồi, 49 chỗ đứng)
|
Diesel
|
0.0075
|
80 người
|
|
Ô tô (4 chỗ)
|
Xăng
|
0.1838
|
1 người
|
|
Ô tô (7 chỗ)
|
Xăng
|
0.2986
|
1 người
|
Ví dụ, khoảng cách từ nhà đến cơ quan của một người thường đi làm bằng xe máy là 10 km. Người đó sẽ phát thải 459g CO2. Nếu người đó chuyển sang đi xe buýt, thì lượng CO2 phát thải chỉ là 75g. Người đó đã tiết kiệm được 384g CO2 trên cùng một tuyến đường.
Ghi chú:
Cụ thể về các bước tính lượng CO2 phát thải như sau:
1. Tính tỉ lệ phát thải CO2 của nhiên liệu (kg CO2/liter)
Tỉ lệ phát thải CO2 của nhiên liệu (kg CO2/liter) = Tỉ trọng *Giá trị calore tịnh* mặc định tỉ lệ CO2 phát thải÷ 1000
Các giá trị mặc định được sử dụng vì không có được số liệu cụ thể ở Việt Nam. Các giá trị này giả sử 100% lượng carbon của nhiên liệu bị đốt cháy ngay lập tức hoặc trong quá trình tiêu hao nhiên liệu (đối với tất cả các loại nhiên liệu trong tất cả các loại xe), không kể lượng CO2 phát thải ra là CO2, CH4, CO hay NMVOC hay bụi dạng hạt.
|
Loại nhiên liệu
|
Tỉ trọng (kg/ ltr) 1
|
Giá trị calore tịnh (GJ/t) 2
|
Tỉ lệ phát thải CO2 mặc định
(tCO2/TJ) 3
|
Tỉ lệ phát thải CO2 của nhiên liệu (kg CO2/ liter)
|
|
Xăng
|
0.7407
|
44.75
|
69.3
|
2.297
|
|
Diesel
|
0.8439
|
43.38
|
74.1
|
2.712
|
1Bảng A3.8 Trang 181, Số liệu năng lượng của OECD/IEA, 2004.
2 Bảng 1.2 Chương 1, tập 2, Hướng dẫn đánh giá IPCC 2006
3 Bảng 1.4 Chương 1, tập 2 của IPCC, 2006.
2. Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của các loại phương tiện:
|
Loại phương tiện
|
Loại nhiên liệu
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu (liter/ 100km)
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu (liter/ 1km)
|
Trọng lượng chở
|
|
Xe máy (4 thì
|
Xăng
|
2.00
|
0.02
|
1 người
|
|
Xe ga
|
Xăng
|
3.5
|
0.035
|
1 người
|
|
Xe buýt (31 chỗ ngồi, 49 chỗ đứng)
|
Diesel
|
22.00
|
0.22
|
80 người
|
|
Ô tô (4 chỗ)
|
Xăng
|
8.00
|
0.08
|
1 người
|
|
Ô tô (7 chỗ)
|
Xăng
|
13.00
|
0.13
|
1 người
|
3. Tính lượng CO2 phát thải/1 km2 của các loại phương tiện:
Công thức:
Lượng CO2 phát thải= Khoảng cách đi lại (km) * Mức tiêu thụ nhiên liệu (liter/km)* Tỉ lệ phát thải CO2 của nhiên liệu (kg CO2/liter)
Kết quả: Lượng CO2 phát thải/1 km của các loại phương tiện:
|
Loại phương tiện
|
Loại nhiên liệu
|
Tỉ lệ CO2 phát thải CO2
|
Trọng lượng chở
|
|
Xe máy (4 thì) (<125cc)
|
Xăng
|
0.0459
|
1 người
|
|
Xe ga
|
Xăng
|
0.0803
|
1 người
|
|
Xe buýt (31 chỗ ngồi, 49 chỗ đứng)
|
Diesel
|
0.0075
|
80 người
|
|
Ô tô (4 chỗ)
|
Xăng
|
0.1838
|
1 người
|
|
Ô tô (7 chỗ)
|
Xăng
|
0.2986
|
1 người
|
|